![]()
Bài viết này tổng hợp trọn bộ bảng 360 động từ bất quy tắc tiếng Anh kèm phương pháp phân nhóm ghi nhớ và bài tập vận dụng có đáp án. Hệ thống từ vựng này đóng vai trò nền tảng trong việc xây dựng cấu trúc ngữ pháp chính xác, giúp người học tối ưu hóa điểm số trong các bài thi hay chỉ đơn giản là sử dụng tiếng Anh một cách linh hoạt và tự nhiên hơn trong giao tiếp.
Để nắm trọn kiến thức này, IELTS The Tutors đã cung cấp cho bạn bảng động từ bất quy tắc đầy đủ nhất, bạn cũng có thể tải xuống file PDF và in ra để thuận tiện khi ôn tập nhé!
Động từ bất quy tắc là gì?
Động từ bất quy tắc (Irregular Verbs) là những động từ không tuân theo quy tắc thêm hậu tố “-ed” thông thường khi chia ở thì quá khứ đơn (V2) hoặc quá khứ phân từ (V3). Hình thái của nhóm từ này sẽ biến đổi độc lập hoặc giữ nguyên dạng thức nguyên mẫu tùy thuộc vào từng từ cụ thể.
Vì thế, cách duy nhất để bạn nắm vững đó chính là học thuộc chúng.
Ví dụ:
- Go → went → gone
- Eat → ate → eaten
- See → saw → seen
Thực tế có hơn 600 động từ bất quy tắc, nhưng chỉ có khoảng 360 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh thường xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày cũng như các bài thi IELTS Writing, Speaking, và Reading. Theo dõi phần tiếp theo để nắm vững các động từ này!

Bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh đầy đủ
Các động từ bất quy tắc thông thường được sắp xếp trong một bảng chia động từ tiếng Anh, chúng ta thường gọi đó là bảng động từ bất quy tắc.
Dưới đây là bảng 360 động từ bất quy tắc tiếng Anh đầy đủ mà IELTS The Tutors đã tổng hợp, ngoài ra bạn cũng có thể tải chúng về và in ra để thuận tiện cho việc học:
| STT | Nguyên thể (V1) | Quá khứ đơn (V2) | Quá khứ phân từ (V3) | Ý nghĩa |
| 1 | abide | abode/ abided | abode/ abided | lưu trú, lưu lại |
| 2 | arise | arose | arisen | phát sinh |
| 3 | awake | awoke | awoken | đánh thức, thức |
| 4 | be | was/ were | been | thì, là, bị, ở |
| 5 | bear | bore | borne | mang, chịu đựng |
| 6 | beat | beat | beaten/ beat | đánh, đập |
| 7 | become | became | become | trở nên |
| 8 | begin | began | begun | bắt đầu |
| 9 | bend | bent | bent | bẻ cong |
| 10 | beset | beset | beset | bao quanh |
| 11 | bet | bet/ betted | bet/ betted | đánh cược, cá cược |
| 12 | bid | bid | bid | trả giá |
| 13 | bind | bound | bound | buộc, trói |
| 14 | bite | bit | bitten | cắn |
| 15 | bleed | bled | bled | chảy máu |
| 16 | blow | blew | blown | thổi |
| 17 | break | broke | broken | đập vỡ |
| 18 | breed | bred | bred | nuôi, dạy dỗ |
| 19 | bring | brought | brought | mang đến |
| 20 | broadcast | broadcast | broadcast | phát thanh |
| 21 | build | built | built | xây dựng |
| 22 | burn | burnt/ burned | burnt/ burned | đốt, cháy |
| 23 | burst | burst | burst | nổ tung, vỡ òa |
| 24 | bust | busted/ bust | busted/ bust | làm bể, làm vỡ |
| 25 | buy | bought | bought | mua |
| 26 | cast | cast | cast | ném, tung |
| 27 | catch | caught | caught | bắt, chụp |
| 28 | chide | chid/ chided | chid/ chidden/ chided | mắng, chửi |
| 29 | choose | chose | chosen | chọn, lựa |
| 30 | cleave | clove/ cleft/ cleaved | cloven/ cleft/ cleaved | chẻ, tách hai |
| 31 | cleave | clave | cleaved | dính chặt |
| 32 | cling | clung | clung | bám vào, dính vào |
| 33 | clothe | clothed/ clad | clothed/ clad | che phủ |
| 34 | come | came | come | đến, đi đến |
| 35 | cost | cost | cost | có giá là |
| 36 | creep | crept | crept | bò, trườn, lẻn |
| 37 | crow | crew/ crewed | crowed | gáy (gà) |
| 38 | cut | cut | cut | cắt, chặt |
| 39 | deal | dealt | dealt | giao thiệp |
| 40 | dig | dug | dug | đào |
| 41 | dive | dove/ dived | dived | lặn, lao xuống |
| 42 | do | did | done | làm |
| 43 | draw | drew | drawn | vẽ, kéo |
| 44 | dream | dreamt/ dreamed | dreamt/ dreamed | mơ thấy |
| 45 | drink | drank | drunk | uống |
| 46 | drive | drove | driven | lái xe |
| 47 | dwell | dwelt | dwelt | trú ngụ, ở |
| 48 | eat | ate | eaten | ăn |
| 49 | fall | fell | fallen | ngã, rơi |
| 50 | feed | fed | fed | cho ăn, ăn, nuôi |
| 51 | feel | felt | felt | cảm thấy |
| 52 | fight | fought | fought | chiến đấu |
| 53 | find | found | found | tìm thấy, thấy |
| 54 | fit | fitted/ fit | fitted/ fit | làm cho vừa, làm cho hợp |
| 55 | flee | fled | fled | chạy trốn |
| 56 | fling | flung | flung | tung, quăng |
| 57 | fly | flew | flown | bay |
| 58 | forbid | forbade/ forbad | forbidden | cấm, cấm đoán |
| 59 | forecast | forecast/ forecasted | forecast/ forecasted | tiên đoán |
| 60 | foresee | foresaw | forseen | thấy trước |
| 61 | foretell | foretold | foretold | đoán trước |
| 62 | forget | forgot | forgotten | quên |
| 63 | forgive | forgave | forgiven | tha thứ |
| 64 | forsake | forsook | forsaken | ruồng bỏ |
| 65 | freeze | froze | frozen | (làm) đông lại |
| 66 | get | got | got/ gotten | có được |
| 67 | gild | gilt/ gilded | gilt/ gilded | mạ vàng |
| 68 | gird | girt/ girded | girt/ girded | đeo vào |
| 69 | give | gave | given | cho |
| 70 | go | went | gone | đi |
| 71 | grind | ground | ground | nghiền, xay |
| 72 | grow | grew | grown | mọc, trồng |
| 73 | hang | hung | hung | móc lên, treo lên |
| 74 | have | had | had | có |
| 75 | hear | heard | heard | nghe |
| 76 | hide | hid | hidden | giấu, trốn, nấp |
| 77 | hit | hit | hit | đụng |
| 78 | hurt | hurt | hurt | làm đau |
| 79 | inlay | inlaid | inlaid | cẩn, khảm |
| 80 | input | input | input | đưa vào (máy điện toán) |
| 81 | interbreed | interbred | interbred | giao phối, lai giống |
| 82 | interweave | interwove/ interweaved | interwoven/ interweaved | trộn lẫn, xen lẫn |
| 83 | keep | kept | kept | giữ |
| 84 | kneel | knelt/ kneeled | knelt/ kneeled | quỳ |
| 85 | knit | knit/ knitted | knit/ knitted | đan |
| 86 | know | knew | known | biết, quen biết |
| 87 | lay | laid | laid | đặt, để |
| 88 | lead | led | led | dẫn dắt, lãnh đạo |
| 89 | lean | leaned/ leant | leaned/ leant | dựa, tựa |
| 90 | leap | leapt | leapt | nhảy, nhảy qua |
| 91 | learn | learnt/ learned | learnt/ learned | học, được biết |
| 92 | leave | left | left | ra đi, để lại |
| 93 | lend | lent | lent | cho mượn (vay) |
| 94 | let | let | let | cho phép, để cho |
| 95 | lie | lay | lain | nằm |
| 96 | light | lit/ lighted | lit/ lighted | thắp sáng |
| 97 | lose | lost | lost | làm mất, mất |
| 98 | make | made | made | chế tạo, sản xuất |
| 99 | mean | meant | meant | có nghĩa là |
| 100 | meet | met | met | gặp mặt |
| 101 | miscast | miscast | miscast | chọn vai đóng không hợp |
| 102 | misdeal | misdealt | misdealt | chia lộn bài, chia bài sai |
| 103 | misdo | misdid | misdone | phạm lỗi |
| 104 | mishear | misheard | misheard | nghe nhầm |
| 105 | mislay | mislaid | mislaid | để lạc mất |
| 106 | mislead | misled | misled | làm lạc đường, làm mê mụi |
| 107 | mislearn | mislearned/ mislearnt | mislearned/ mislearnt | học nhầm |
| 108 | misread | misread | misread | đọc sai |
| 109 | misset | misset | misset | đặt sai chỗ |
| 110 | misspeak | misspoke | misspoken | nói sai |
| 111 | misspell | misspelt | misspelt | viết sai chính tả |
| 112 | misspend | misspent | misspent | tiêu phí, bỏ phí |
| 113 | mistake | mistook | mistaken | phạm lỗi, lầm lẫn |
| 114 | misteach | mistaught | mistaught | dạy sai |
| 115 | misunderstand | misunderstood | misunderstood | hiểu lầm |
| 116 | miswrite | miswrote | miswritten | viết sai |
| 117 | mow | mowed | mown/ mowed | cắt cỏ |
| 118 | offset | offset | offset | đền bù |
| 119 | outbid | outbid | outbid | trả hơn giá |
| 120 | outbreed | outbred | outbred | sinh sản |
| 121 | outdo | outdid | outdone | làm giỏi hơn |
| 122 | outdraw | outdrew | outdrawn | rút súng ra nhanh hơn |
| 123 | outdrink | outdrank | outdrunk | uống quá chén |
| 124 | outdrive | outdrove | outdriven | lái nhanh hơn |
| 125 | outfight | outfought | outfought | đánh giỏi hơn |
| 126 | outfly | outflew | outflown | bay cao/xa hơn |
| 127 | outgrow | outgrew | outgrown | lớn nhanh hơn |
| 128 | outleap | outleaped/ outleapt | outleaped/ outleapt | nhảy cao/xa hơn |
| 129 | outlie | outlied | outlied | nói dối hơn |
| 130 | output | output | output | cho ra (dữ kiện) |
| 131 | outride | outrode | outridden | cưỡi ngựa giỏi hơn |
| 132 | outrun | outran | outrun | chạy nhanh hơn, vượt giá |
| 133 | outsell | outsold | outsold | bán nhanh hơn |
| 134 | outshine | outshined/ outshone | outshined/ outshone | sáng hơn, rạng rỡ hơn |
| 135 | outshoot | outshot | outshot | bắn giỏi hơn, nảy mầm, mọc |
| 136 | outsing | outsang | outsung | hát hay hơn |
| 137 | outsit | outsat | outsat | ngồi lâu hơn |
| 138 | outsleep | outslept | outslept | ngủ lâu/muộn hơn |
| 139 | outsmell | outsmelled/ outsmelt | outsmelled/ outsmelt | khám phá, đánh hơi, sặc mùi |
| 140 | outspeak | outspoke | outspoken | nói nhiều/dài/to hơn |
| 141 | outspeed | outsped | outsped | đi/chạy nhanh hơn |
| 142 | outspend | outspent | outspent | tiêu tiền nhiều hơn |
| 143 | outswear | outswore | outsworn | nguyền rủa nhiều hơn |
| 144 | outswim | outswam | outswum | bơi giỏi hơn |
| 145 | outthink | outthought | outthought | suy nghĩ nhanh hơn |
| 146 | outthrow | outthrew | outthrown | ném nhanh hơn |
| 147 | outwrite | outwrote | outwritten | viết nhanh hơn |
| 148 | overbid | overbid | overbid | trả giá/bỏ thầu cao hơn |
| 149 | overbreed | overbred | overbred | nuôi quá nhiều |
| 150 | overbuild | overbuilt | overbuilt | xây quá nhiều |
| 151 | overbuy | overbought | overbought | mua quá nhiều |
| 152 | overcome | overcame | overcome | khắc phục |
| 153 | overdo | overdid | overdone | dùng quá mức, làm quá |
| 154 | overdraw | overdrew | overdrawn | rút quá số tiền, phóng đại |
| 155 | overdrink | overdrank | overdrunk | uống quá nhiều |
| 156 | overeat | overate | overeaten | ăn quá nhiều |
| 157 | overfeed | overfed | overfed | cho ăn quá mức |
| 158 | overfly | overflew | overflown | bay qua |
| 159 | overhang | overhung | overhung | nhô lên trên, treo lơ lửng |
| 160 | overhear | overheard | overheard | nghe trộm |
| 161 | overlay | overlaid | overlaid | phủ lên |
| 162 | overpay | overpaid | overpaid | trả quá tiền |
| 163 | override | overrode | overridden | lạm quyền |
| 164 | overrun | overran | overrun | tràn ngập |
| 165 | oversee | oversaw | overseen | trông nom |
| 166 | oversell | oversold | oversold | bán quá mức |
| 167 | oversew | oversewed | oversewn/ oversewed | may nối vắt |
| 168 | overshoot | overshot | overshot | đi quá đích |
| 169 | oversleep | overslept | overslept | ngủ quên |
| 170 | overspeak | overspoke | overspoken | Nói quá nhiều, nói lấn át |
| 171 | overspend | overspent | overspent | tiêu quá lố |
| 172 | overspill | overspilled/ overspilt | overspilled/ overspilt | đổ, làm tràn |
| 173 | overtake | overtook | overtaken | đuổi bắt kịp |
| 174 | overthink | overthought | overthought | tính trước nhiều quá |
| 175 | overthrow | overthrew | overthrown | lật đổ |
| 176 | overwind | overwound | overwound | lên dây (đồng hồ) quá chặt |
| 177 | overwrite | overwrote | overwritten | viết dài quá, viết đè lên |
| 178 | partake | partook | partaken | tham gia, dự phần |
| 179 | pay | paid | paid | trả (tiền) |
| 180 | plead | pleaded/ pled | pleaded/ pled | bào chữa, biện hộ |
| 181 | prebuild | prebuilt | prebuilt | làm nhà tiền chế |
| 182 | predo | predid | predone | làm trước |
| 183 | premake | premade | premade | làm trước |
| 184 | prepay | prepaid | prepaid | trả trước |
| 185 | presell | presold | presold | bán trước thời gian rao báo |
| 186 | preset | preset | preset | thiết lập sẵn, cái đặt sẵn |
| 187 | preshrink | preshrank | preshrunk | ngâm cho vải co trước khi may |
| 188 | proofread | proofread | proofread | Đọc bản thảo trước khi in |
| 189 | prove | proved | proven/ proved | chứng minh (tỏ) |
| 190 | put | put | put | đặt, để |
| 191 | quick-freeze | quick-froze | quick-frozen | kết đông nhanh |
| 192 | quit | quit/ quitted | quit/ quitted | bỏ |
| 193 | read | read | read | đọc |
| 194 | reawake | reawoke | reawaken | đánh thức 1 lần nữa |
| 195 | rebid | rebid | rebid | trả giá, bỏ thầu |
| 196 | rebind | rebound | rebound | buộc lại, đóng lại (sách) |
| 197 | rebroadcast | rebroadcast/ rebroadcasted | rebroadcast/ rebroadcasted | cự tuyệt, khước từ |
| 198 | rebuild | rebuilt | rebuilt | xây dựng lại |
| 199 | recast | recast | recast | đúc lại |
| 200 | recut | recut | recut | cắt lại, băm (giũa) |
| 201 | redeal | redealt | redealt | phát bài lại |
| 202 | redo | redid | redone | làm lại |
| 203 | redraw | redrew | redrawn | kéo lại, kéo ngược lại |
| 204 | refit (retailor) | refitted/ refit | refitted/ refit | luồn, xỏ |
| 205 | regrind | reground | reground | mài sắc lại |
| 206 | regrow | regrew | regrown | trồng lại |
| 207 | rehang | rehung | rehung | treo lại |
| 208 | rehear | reheard | reheard | nghe trình bày lại |
| 209 | reknit | reknitted/ reknit | reknitted/ reknit | đan lại |
| 210 | relay | relaid | relaid | đặt lại |
| 211 | relay | relayed | relayed | truyền âm lại |
| 212 | relearn | relearned/ relearnt | relearned/ relearnt | học lại |
| 213 | relight | relit/ relighted | relit/ relighted | thắp sáng lại |
| 214 | remake | remade | remade | làm lại; chế tạo lại |
| 215 | rend | rent | rent | toạc ra, xé |
| 216 | repay | repaid | repaid | hoàn tiền lại |
| 217 | reread | reread | reread | đọc lại |
| 218 | rerun | reran | rerun | chiếu lại (phim), phát thanh lại |
| 219 | resell | resold | resold | bán lại |
| 220 | resend | resent | resent | gửi lại |
| 221 | reset | reset | reset | đặt lại, lắp lại |
| 222 | resew | resewed | resewn/ resewed | may/khâu lại |
| 223 | retake | retook | retaken | chiếm lại; tái chiếm |
| 224 | reteach | retaught | retaught | dạy lại |
| 225 | retear | retore | retorn | khóc lại |
| 226 | retell | retold | retold | kể lại |
| 227 | rethink | rethought | rethought | suy tính lại, cân nhắc lại |
| 228 | retread | retread | retread | lại giẫm lên, lại đạp lên |
| 229 | retrofit | retrofitted/ retrofit | retrofitted/ retrofit | trang bị thêm những bộ phận mới |
| 230 | rewake | rewoke/ rewaked | rewaken/ rewaked | đánh thức lại |
| 231 | rewear | rewore | reworn | mặc lại |
| 232 | reweave | rewove/ reweaved | rewoven/ reweaved | dệt lại |
| 233 | rewed | rewed/ rewedded | rewed/ rewedded | kết hôn lại |
| 234 | rewet | rewet/ rewetted | rewet/ rewetted | làm ướt lại |
| 235 | rewin | rewon | rewon | giành chiến thắng lần nữa |
| 236 | rewind | rewound | rewound | cuốn lại, lên dây lại |
| 237 | rewrite | rewrote | rewritten | viết lại |
| 238 | rid | rid | rid | giải thoát |
| 239 | ride | rode | ridden | cưỡi |
| 240 | ring | rang | rung | rung chuông |
| 241 | rise | rose | risen | đứng dậy, mọc |
| 242 | run | ran | run | chạy |
| 243 | saw | sawed | sawn | cưa |
| 244 | say | said | said | nói |
| 245 | see | saw | seen | nhìn thấy |
| 246 | seek | sought | sought | tìm kiếm |
| 247 | sell | sold | sold | bán |
| 248 | send | sent | sent | gửi |
| 249 | set | set | set | đặt, thiết lập |
| 250 | sew | sewed | sewn/ sewed | may |
| 251 | shake | shook | shaken | lay, lắc |
| 252 | shave | shaved | shaved/ shaven | cạo (râu, mặt) |
| 253 | shear | sheared | shorn | xén lông (Cừu) |
| 254 | shed | shed | shed | rơi, rụng |
| 255 | shine | shone | shone | chiếu sáng |
| 256 | shit | shi/ shat/ shitted | shit/ shat/ shitted | đi đại tiện |
| 257 | shoot | shot | shot | bắn |
| 258 | show | showed | shown/ showed | cho xem |
| 259 | shrink | shrank | shrunk | co rút |
| 260 | shut | shut | shut | đóng lại |
| 261 | sing | sang | sung | ca hát |
| 262 | sink | sank | sunk | chìm, lặn |
| 263 | sit | sat | sat | ngồi |
| 264 | slay | slew | slain | sát hại, giết hại |
| 265 | sleep | slept | slept | ngủ |
| 266 | slide | slid | slid | trượt, lướt |
| 267 | sling | slung | slung | ném mạnh |
| 268 | slink | slunk | slunk | lẻn đi |
| 269 | slit | slit | slit | rạch, khứa |
| 270 | smell | smelt | smelt | ngửi |
| 271 | smite | smote | smitten | đập mạnh |
| 272 | sneak | sneaked/ snuck | sneaked/ snuck | trốn, lén |
| 273 | sow | sowed | sown/ sewed | gieo, rải |
| 274 | speak | spoke | spoken | nói |
| 275 | speed | sped/ speeded | sped/ speeded | chạy vụt |
| 276 | spell | spelt/ spelled | spelt/ spelled | đánh vần |
| 277 | spend | spent | spent | tiêu xài |
| 278 | spill | spilt/ spilled | spilt/ spilled | tràn, đổ ra |
| 279 | spin | spun/ span | spun | quay sợi |
| 280 | spit | spat | spat | khạc nhổ |
| 281 | spoil | spoilt/ spoiled | spoilt/ spoiled | làm hỏng |
| 282 | spread | spread | spread | lan truyền |
| 283 | spring | sprang | sprung | nhảy |
| 284 | stand | stood | stood | đứng |
| 285 | stave | stove/ staved | stove/ staved | đâm thủng |
| 286 | steal | stole | stolen | đánh cắp |
| 287 | stick | stuck | stuck | ghim vào, đính |
| 288 | sting | stung | stung | châm, chích, đốt |
| 289 | stink | stunk/ stank | stunk | bốc mùi hôi |
| 290 | strew | strewed | strewn/ strewed | rắc, rải |
| 291 | stride | strode | stridden | bước sải |
| 292 | strike | struck | struck | đánh đập |
| 293 | string | strung | strung | gắn dây vào |
| 294 | strive | strove | striven | cố sức |
| 295 | sublet | sublet | sublet | cho thuê lại, cho thầu lại |
| 296 | sunburn | sunburned/ sunburnt | sunburned/ sunburnt | rám nắng, cháy nắng |
| 297 | swear | swore | sworn | tuyên thệ |
| 298 | sweat | sweat/ sweated | sweat/ sweated | đổ mồ hôi |
| 299 | sweep | swept | swept | quét |
| 300 | swell | swelled | swollen/ swelled | phồng; sưng |
| 301 | swim | swam | swum | bơi lội |
| 302 | swing | swung | swung | đong đưa |
| 303 | take | took | taken | cầm ; lấy |
| 304 | teach | taught | taught | dạy, giảng dạy |
| 305 | tear | tore | torn | xé, rách |
| 306 | tell | told | told | kể, bảo |
| 307 | test-drive | test-drove | test-driven | lái thử |
| 308 | test-fly | test-flew | test-flown | bay thử (một máy bay mới chế tạo) |
| 309 | think | thought | thought | suy nghĩ |
| 310 | throw | threw | thrown | ném, liệng |
| 311 | thrust | thrust | thrust | thọc, nhấn |
| 312 | tread | trod | trodden/ trod | giẫm, đạp |
| 313 | typecast | typecast | typecast | cho đóng cùng một loại vai trò nhiều lần |
| 314 | typeset | typeset | typeset | sắp chữ |
| 315 | typewrite | typewrote | typewritten | đánh máy |
| 316 | unbend | unbent | unbent | làm thẳng lại |
| 317 | unbind | unbound | unbound | mở, tháo ra |
| 318 | unclothe | unclothed/ unclad | unclothed/ unclad | cởi áo; lột trần |
| 319 | underbid | underbid | underbid | bỏ thầu thấp hơn |
| 320 | undercut | undercut | undercut | ra giá rẻ hơn |
| 321 | underfeed | underfed | underfed | cho ăn đói, thiếu ăn |
| 322 | undergo | underwent | undergone | kinh qua |
| 323 | underlie | underlay | underlain | nằm dưới |
| 324 | underpay | underpaid | underpaid | trả lương thấp |
| 325 | undersell | undersold | undersold | bán rẻ hơn |
| 326 | underspend | underspent | underspent | chi tiêu dưới mức |
| 327 | understand | understood | understood | hiểu |
| 328 | undertake | undertook | undertaken | đảm nhận |
| 329 | underwrite | underwrote | underwritten | bảo hiểm |
| 330 | undo | undid | undone | tháo ra |
| 331 | unfreeze | unfroze | unfrozen | làm tan đông |
| 332 | unhang | unhung | unhung | hạ xuống, bỏ xuống |
| 333 | unhide | unhid | unhidden | hiển thị, không ẩn |
| 334 | unknit | unknitted/ unknit | unknitted/ unknit | dãn ra, tháo ra |
| 335 | unlearn | unlearned/ unlearnt | unlearned/ unlearnt | gạt bỏ, quên |
| 336 | unsew | unsewed | unsewn/ unsewed | tháo đường may |
| 337 | unsling | unslung | unslung | cởi dây đeo, dây móc |
| 338 | unspin | unspun | unspun | quay ngược |
| 339 | unstick | unstuck | unstuck | bóc, gỡ |
| 340 | unstring | unstrung | unstrung | tháo dây, nới dây |
| 341 | unweave | unwove/ unweaved | unwoven/ unweaved | tháo ra |
| 342 | unwind | unwound | unwound | tháo ra |
| 343 | uphold | upheld | upheld | ủng hộ |
| 344 | upset | upset | upset | đánh đổ, lật đổ |
| 345 | wake | woke/ waked | woken/ waked | thức giấc |
| 346 | waylay | waylaid | waylaid | mai phục |
| 347 | wear | wore | worn | mặc |
| 348 | weave | wove/ weaved | woven/ weaved | dệt |
| 349 | wed | wed/ wedded | wed/ wedded | kết hôn |
| 350 | weep | wept | wept | khóc |
| 351 | wet | wet /wetted | wet/ wetted | làm ướt |
| 352 | whet | whetted | whetted | khuấy động |
| 353 | win | won | won | thắng; chiến thắng |
| 354 | wind | wound | wound | quấn |
| 355 | withdraw | withdrew | withdrawn | rút lui |
| 356 | withhold | withheld | withheld | từ khước |
| 357 | withstand | withstood | withstood | cầm cự |
| 358 | work | worked | worked | rèn (sắt), nhào nặn đất |
| 359 | wring | wrung | wrung | vặn, siết chặt |
| 360 | write | wrote | written | viết |
Nhấp vào link sau để tải xuống: “Download bảng động từ bất quy tắc PDF đầy đủ“
Ngoài ra, bạn có thể tham khảo thêm 100 động từ bất quy tắc thường gặp nhất giúp áp dụng được ngay trong giao tiếp hàng ngày.
Phân loại động từ bất quy tắc trong tiếng Anh theo nhóm
Chúng ta không thể ghi nhớ tốt tất cả 360 động từ bất quy tắc chỉ dựa vào việc học vẹt từng từ. Thay vào đó, hãy gom chúng lại thành những nhóm có đặc điểm tương đồng với nhau. Dưới đây là các nhóm dễ ghi nhớ nhất mà IELTS The Tutors đã chia sẵn cho bạn:
Nhóm động từ không thay đổi
Ví dụ:
| Nguyên thể (V1) | Quá khứ (V2) | Quá khứ phân từ (V3) | Nghĩa |
| bet | bet | bet | đánh cược, cá cược |
| beset | beset | beset | bao quanh, bao vây |
| hit | hit | hit | đụng |
| hurt | hurt | hurt | làm đau |
Nhóm động từ quá khứ đơn và quá khứ phân từ giống nhau
Các động từ bất quy tắc có V2 và V3 kết thúc bằng “ought” hoặc “aught”
Ví dụ:
| Nguyên thể (V1) | Quá khứ (V2) | Quá khứ phân từ (V3) | Nghĩa |
| buy | bought | bought | mua |
| bring | brought | brought | mang |
| teach | taught | taught | dạy |
| catch | caught | caught | đuổi, bắt |
Những động từ bất quy tắc có V1 kết thúc bằng -ay, khi chuyển sang V2, V3 kết thúc với -aid
Ví dụ:
| Nguyên thể (V1) | Quá khứ (V2) | Quá khứ phân từ (V3) | Nghĩa |
| lay | laid | laid | đặt, để |
| say | said | said | nói |
| repay | repaid | repaid | hoàn lại tiền |
| pay | paid | paid | thanh toán |
Các động từ bất quy tắc ở V1 có chứa nguyên âm “ee” thành “e” và thêm hoặc biến đổi _t hoặc _d ở cuối
Ví dụ:
| Nguyên thể (V1) | Quá khứ (V2) | Quá khứ phân từ (V3) | Nghĩa |
| creep | crept | crept | rùng mình, ghê rợn |
| meet | met | met | gặp |
| feed | fed | fed | ăn, cho ăn |
| feel | felt | felt | cảm thấy |
Những động từ bất quy tắc ở V1 kết thúc bằng _d, khi chuyển sang V2 và V3 kết thúc bằng _t
Ví dụ:
| Nguyên thể (V1) | Quá khứ (V2) | Quá khứ phân từ (V3) | Nghĩa |
| rend | rent | rent | toạc ra; xé |
| rebuild | rebuilt | rebuilt | xây dựng lại |
| spend | spent | spent | tiêu sài |
| lend | lent | lent | cho vay, cho mượn |
Những động từ bất quy tắc ở V1 kết thúc bằng _n hoặc _m thì V2, V3 kết thúc bằng _t
Ví dụ:
| Nguyên thể (V1) | Quá khứ đơn (V2) | Quá khứ phân từ (V3) | Nghĩa |
| burn | burnt | burnt | cháy |
| mean | meant | meant | ý nghĩa, ý muốn nói |
| dream | dreamt | dreamt | mơ, ước mơ |
| learn | learnt | learnt | học |
Nhóm động từ có V1 chứa _i_ chuyển sang V2 là _a_ và V3 là _u_
Đây cũng là nhóm động từ bất quy tắc khá phổ biến và dễ nhớ, nên bạn hãy tận dụng nhé!
Ví dụ:
| Nguyên thể (V1) | Quá khứ (V2) | Quá khứ phân từ (V3) | Nghĩa |
| ring | rang | rung | rung chuông |
| drink | drank | drunk | uống |
| begin | began | begun | bắt đầu |
| sink | sank | sunk | chìm, đắm |
Nhóm động từ có V1 kết thúc bằng _ow chuyển sang V2 kết thúc bằng _ew và V3 kết thúc bằng _own
Ví dụ:
| Nguyên thể (V1) | Quá khứ (V2) | Quá khứ phân từ (V3) | Nghĩa |
| blow | blew | blown | thổi |
| know | knew | known | biết |
| throw | threw | thrown | vứt, ném, quăng |
| grow | grew | grown | lớn, phát triển |
Nhóm động từ có V1 tận cùng là _ear khi chuyển sang V2 là _ore và V3 là _orn
Ví dụ:
| Nguyên thể (V1) | Quá khứ (V2) | Quá khứ phân từ (V3) | Nghĩa |
| tear | tore | torn | xé rách |
| bear | bore | born | sinh đẻ |
| forbear | forbore | forborn | kiêng cữ |
| swear | swore | sworn | thề thối |
* Ngoại trừ “hear” không theo nguyên tắc này: hear→ heard→ heard
Mẹo học thuộc bảng động từ bất quy tắc hiệu quả

Với số lượng 360 động từ bất quy tắc, sẽ thật khó để học thuộc nếu như không thực hành mỗi ngày. Dưới đây là một vài bí quyết học bảng động từ bất quy tắc hiệu quả hơn, chống nản và ghi nhớ lâu:
Học động từ bất quy tắc theo các nhóm:
Như đã chia sẻ ở phần trên, nhiều động từ bất quy tắc những đặc điểm tương tự nhau và được chia ra thành 3 nhóm để dễ ghi nhớ, thay vì học theo thứ tự bảng chữ cái, bạn có thể học chúng theo các nhóm tương đồng ở trên nhé.
Học động từ bất quy tắc qua bài hát, báo chí, chương trình:
Nghe nhạc, đọc báo tiếng Anh hoặc chơi game sử dụng ngôn ngữ Anh giúp bạn tiếp xúc tự nhiên với các động từ bất quy tắc. Giai điệu dễ nhớ và ngữ cảnh thực tế khiến việc học trở nên thú vị và hiệu quả lâu dài.
Bạn có thể truy cập các nền tảng lớn như Youtube, Spotify và tìm kiếm từ khóa ““Irregular verbs songs” để luyện nghe với bài hát phù hợp.
Học bảng động từ bất quy tắc qua flashcard
Dùng flashcard ghi 3 cột (nguyên mẫu – quá khứ – phân từ II), kèm phiên âm và luyện đọc to mỗi ngày. Nhờ học lặp đi lặp lại, bạn dễ dàng ghi nhớ cách viết, phát âm và cách chia của các động từ bất quy tắc.

Xem thêm: Động từ có quy tắc là gì? Cách dùng & quy tắc thêm đuôi
Bài tập vận dụng bảng động từ bất quy tắc
Bài tập 1: Chia dạng đúng của động từ bất quy tắc trong ngoặc
1. I … (meet) an old friend while I … (travel) in Italy last summer.
2. The vase … (break) when the cat … (jump) onto the table.
3. She … (not write) any poems since she … (win) that award.
4. They … (build) this bridge in 2010.
5. We … (drink) all the lemonade you … (make) yesterday.
6. My brother … (forget) where he … (put) his passport.
7. Why … you … (not tell) me the truth earlier?
8. He … (be) to Japan twice but never … (go) to Kyoto.
9. While we … (have) dinner, the lights suddenly … (go) out.
10. I … (lend) her my favorite book, but she never … (give) it back.
Đáp án
1. met – was travelling
2. broke – jumped
3. hasn’t written – won
4. built
5. drank – made
6. forgot – had put
7. didn’t you tell
8. has been – gone
9. were having – went
10. lent – gave
Bài tập 2: Hoàn thành bảng sau với dạng đúng của các động từ bất quy tắc
| V1 (Nguyên mẫu) | V2 (Quá khứ đơn) | V3 (Phân từ II) |
| steal | … | … |
| … | chose | … |
| … | … | driven |
| lie | … | … |
| … | grew | … |
| ring | … | rung |
| … | … | flown |
| shake | shook | … |
| … | hid | hidden |
| freeze | … | … |
Đáp án
| V1 | V2 | V3 |
| steal | stole | stolen |
| choose | chose | chosen |
| drive | drove | driven |
| lie | lay | lain |
| grow | grew | grown |
| ring | rang | rung |
| fly | flew | flown |
| shake | shook | shaken |
| hide | hid | hidden |
| freeze | froze | frozen |
Trên đây là bảng động từ bất quy tắc và cách học hiệu quả mà IELTS The Tutors đã chia sẻ chi tiết cho bạn. Đây là nền tảng quan trọng trong việc học tiếng Anh. Hiểu rõ chúng là gì, cách sử dụng, và áp dụng phương pháp học hiệu quả sẽ giúp bạn tự tin hơn trong giao tiếp và bài thi. Đừng quên luyện tập thường xuyên với 360 động từ bất quy tắc ở phía trên nhé, chúc bạn thành công!


