bảng động từ bất quy tắc thumbnail

Bài viết này tổng hợp trọn bộ bảng 360 động từ bất quy tắc tiếng Anh kèm phương pháp phân nhóm ghi nhớ và bài tập vận dụng có đáp án. Hệ thống từ vựng này đóng vai trò nền tảng trong việc xây dựng cấu trúc ngữ pháp chính xác, giúp người học tối ưu hóa điểm số trong các bài thi hay chỉ đơn giản là sử dụng tiếng Anh một cách linh hoạt và tự nhiên hơn trong giao tiếp.

Để nắm trọn kiến thức này, IELTS The Tutors đã cung cấp cho bạn bảng động từ bất quy tắc đầy đủ nhất, bạn cũng có thể tải xuống file PDF và in ra để thuận tiện khi ôn tập nhé!

Động từ bất quy tắc là gì?

Động từ bất quy tắc (Irregular Verbs) là những động từ không tuân theo quy tắc thêm hậu tố “-ed” thông thường khi chia ở thì quá khứ đơn (V2) hoặc quá khứ phân từ (V3). Hình thái của nhóm từ này sẽ biến đổi độc lập hoặc giữ nguyên dạng thức nguyên mẫu tùy thuộc vào từng từ cụ thể.

Vì thế, cách duy nhất để bạn nắm vững đó chính là học thuộc chúng.

Ví dụ:

  • Go → went → gone
  • Eat → ate → eaten
  • See → saw → seen

Thực tế có hơn 600 động từ bất quy tắc, nhưng chỉ có khoảng 360 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh thường xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày cũng như các bài thi IELTS Writing, Speaking, và Reading. Theo dõi phần tiếp theo để nắm vững các động từ này!

Động từ bất quy tắc là gì 1

Bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh đầy đủ

Các động từ bất quy tắc thông thường được sắp xếp trong một bảng chia động từ tiếng Anh, chúng ta thường gọi đó là bảng động từ bất quy tắc.

Dưới đây là bảng 360 động từ bất quy tắc tiếng Anh đầy đủ mà IELTS The Tutors đã tổng hợp, ngoài ra bạn cũng có thể tải chúng về và in ra để thuận tiện cho việc học:

STT Nguyên thể (V1) Quá khứ đơn (V2) Quá khứ phân từ (V3) Ý nghĩa
1 abide abode/ abided abode/ abided lưu trú, lưu lại
2 arise arose arisen phát sinh
3 awake awoke awoken đánh thức, thức
4 be was/ were been thì, là, bị, ở
5 bear bore borne mang, chịu đựng
6 beat beat beaten/ beat đánh, đập
7 become became become trở nên
8 begin began begun bắt đầu
9 bend bent bent bẻ cong
10 beset beset beset bao quanh
11 bet bet/ betted bet/ betted đánh cược, cá cược
12 bid bid bid trả giá
13 bind bound bound buộc, trói
14 bite bit bitten cắn
15 bleed bled bled chảy máu
16 blow blew blown thổi
17 break broke broken đập vỡ
18 breed bred bred nuôi, dạy dỗ
19 bring brought brought mang đến
20 broadcast broadcast broadcast phát thanh
21 build built built xây dựng
22 burn burnt/ burned burnt/ burned đốt, cháy
23 burst burst burst nổ tung, vỡ òa
24 bust busted/ bust busted/ bust làm bể, làm vỡ
25 buy bought bought mua
26 cast cast cast ném, tung
27 catch caught caught bắt, chụp
28 chide chid/ chided chid/ chidden/ chided mắng, chửi
29 choose chose chosen chọn, lựa
30 cleave clove/ cleft/ cleaved cloven/ cleft/ cleaved chẻ, tách hai
31 cleave clave cleaved dính chặt
32 cling clung clung bám vào, dính vào
33 clothe clothed/ clad clothed/ clad che phủ
34 come came come đến, đi đến
35 cost cost cost có giá là
36 creep crept crept bò, trườn, lẻn
37 crow crew/ crewed crowed gáy (gà)
38 cut cut cut cắt, chặt
39 deal dealt dealt giao thiệp
40 dig dug dug đào
41 dive dove/ dived dived lặn, lao xuống
42 do did done làm
43 draw drew drawn vẽ, kéo
44 dream dreamt/ dreamed dreamt/ dreamed mơ thấy
45 drink drank drunk uống
46 drive drove driven lái xe
47 dwell dwelt dwelt trú ngụ, ở
48 eat ate eaten ăn
49 fall fell fallen ngã, rơi
50 feed fed fed cho ăn, ăn, nuôi
51 feel felt felt cảm thấy
52 fight fought fought chiến đấu
53 find found found tìm thấy, thấy
54 fit fitted/ fit fitted/ fit làm cho vừa, làm cho hợp
55 flee fled fled chạy trốn
56 fling flung flung tung, quăng
57 fly flew flown bay
58 forbid forbade/ forbad forbidden cấm, cấm đoán
59 forecast forecast/ forecasted forecast/ forecasted tiên đoán
60 foresee foresaw forseen thấy trước
61 foretell foretold foretold đoán trước
62 forget forgot forgotten quên
63 forgive forgave forgiven tha thứ
64 forsake forsook forsaken ruồng bỏ
65 freeze froze frozen (làm) đông lại
66 get got got/ gotten có được
67 gild gilt/ gilded gilt/ gilded mạ vàng
68 gird girt/ girded girt/ girded đeo vào
69 give gave given cho
70 go went gone đi
71 grind ground ground nghiền, xay
72 grow grew grown mọc, trồng
73 hang hung hung móc lên, treo lên
74 have had had
75 hear heard heard nghe
76 hide hid hidden giấu, trốn, nấp
77 hit hit hit đụng
78 hurt hurt hurt làm đau
79 inlay inlaid inlaid cẩn, khảm
80 input input input đưa vào (máy điện toán)
81 interbreed interbred interbred giao phối, lai giống
82 interweave interwove/ interweaved interwoven/ interweaved trộn lẫn, xen lẫn
83 keep kept kept giữ
84 kneel knelt/ kneeled knelt/ kneeled quỳ
85 knit knit/ knitted knit/ knitted đan
86 know knew known biết, quen biết
87 lay laid laid đặt, để
88 lead led led dẫn dắt, lãnh đạo
89 lean leaned/ leant leaned/ leant dựa, tựa
90 leap leapt leapt nhảy, nhảy qua
91 learn learnt/ learned learnt/ learned học, được biết
92 leave left left ra đi, để lại
93 lend lent lent cho mượn (vay)
94 let let let cho phép, để cho
95 lie lay lain nằm
96 light lit/ lighted lit/ lighted thắp sáng
97 lose lost lost làm mất, mất
98 make made made chế tạo, sản xuất
99 mean meant meant có nghĩa là
100 meet met met gặp mặt
101 miscast miscast miscast chọn vai đóng không hợp
102 misdeal misdealt misdealt chia lộn bài, chia bài sai
103 misdo misdid misdone phạm lỗi
104 mishear misheard misheard nghe nhầm
105 mislay mislaid mislaid để lạc mất
106 mislead misled misled làm lạc đường, làm mê mụi
107 mislearn mislearned/ mislearnt mislearned/ mislearnt học nhầm
108 misread misread misread đọc sai
109 misset misset misset đặt sai chỗ
110 misspeak misspoke misspoken nói sai
111 misspell misspelt misspelt viết sai chính tả
112 misspend misspent misspent tiêu phí, bỏ phí
113 mistake mistook mistaken phạm lỗi, lầm lẫn
114 misteach mistaught mistaught dạy sai
115 misunderstand misunderstood misunderstood hiểu lầm
116 miswrite miswrote miswritten viết sai
117 mow mowed mown/ mowed cắt cỏ
118 offset offset offset đền bù
119 outbid outbid outbid trả hơn giá
120 outbreed outbred outbred sinh sản
121 outdo outdid outdone làm giỏi hơn
122 outdraw outdrew outdrawn rút súng ra nhanh hơn
123 outdrink outdrank outdrunk uống quá chén
124 outdrive outdrove outdriven lái nhanh hơn
125 outfight outfought outfought đánh giỏi hơn
126 outfly outflew outflown bay cao/xa hơn
127 outgrow outgrew outgrown lớn nhanh hơn
128 outleap outleaped/ outleapt outleaped/ outleapt nhảy cao/xa hơn
129 outlie outlied outlied nói dối hơn
130 output output output cho ra (dữ kiện)
131 outride outrode outridden cưỡi ngựa giỏi hơn
132 outrun outran outrun chạy nhanh hơn, vượt giá
133 outsell outsold outsold bán nhanh hơn
134 outshine outshined/ outshone outshined/ outshone sáng hơn, rạng rỡ hơn
135 outshoot outshot outshot bắn giỏi hơn, nảy mầm, mọc
136 outsing outsang outsung hát hay hơn
137 outsit outsat outsat ngồi lâu hơn
138 outsleep outslept outslept ngủ lâu/muộn hơn
139 outsmell outsmelled/ outsmelt outsmelled/ outsmelt khám phá, đánh hơi, sặc mùi
140 outspeak outspoke outspoken nói nhiều/dài/to hơn
141 outspeed outsped outsped đi/chạy nhanh hơn
142 outspend outspent outspent tiêu tiền nhiều hơn
143 outswear outswore outsworn nguyền rủa nhiều hơn
144 outswim outswam outswum bơi giỏi hơn
145 outthink outthought outthought suy nghĩ nhanh hơn
146 outthrow outthrew outthrown ném nhanh hơn
147 outwrite outwrote outwritten viết nhanh hơn
148 overbid overbid overbid trả giá/bỏ thầu cao hơn
149 overbreed overbred overbred nuôi quá nhiều
150 overbuild overbuilt overbuilt xây quá nhiều
151 overbuy overbought overbought mua quá nhiều
152 overcome overcame overcome khắc phục
153 overdo overdid overdone dùng quá mức, làm quá
154 overdraw overdrew overdrawn rút quá số tiền, phóng đại
155 overdrink overdrank overdrunk uống quá nhiều
156 overeat overate overeaten ăn quá nhiều
157 overfeed overfed overfed cho ăn quá mức
158 overfly overflew overflown bay qua
159 overhang overhung overhung nhô lên trên, treo lơ lửng
160 overhear overheard overheard nghe trộm
161 overlay overlaid overlaid phủ lên
162 overpay overpaid overpaid trả quá tiền
163 override overrode overridden lạm quyền
164 overrun overran overrun tràn ngập
165 oversee oversaw overseen trông nom
166 oversell oversold oversold bán quá mức
167 oversew oversewed oversewn/ oversewed may nối vắt
168 overshoot overshot overshot đi quá đích
169 oversleep overslept overslept ngủ quên
170 overspeak overspoke overspoken Nói quá nhiều, nói lấn át
171 overspend overspent overspent tiêu quá lố
172 overspill overspilled/ overspilt overspilled/ overspilt đổ, làm tràn
173 overtake overtook overtaken đuổi bắt kịp
174 overthink overthought overthought tính trước nhiều quá
175 overthrow overthrew overthrown lật đổ
176 overwind overwound overwound lên dây (đồng hồ) quá chặt
177 overwrite overwrote overwritten viết dài quá, viết đè lên
178 partake partook partaken tham gia, dự phần
179 pay paid paid trả (tiền)
180 plead pleaded/ pled pleaded/ pled bào chữa, biện hộ
181 prebuild prebuilt prebuilt làm nhà tiền chế
182 predo predid predone làm trước
183 premake premade premade làm trước
184 prepay prepaid prepaid trả trước
185 presell presold presold bán trước thời gian rao báo
186 preset preset preset thiết lập sẵn, cái đặt sẵn
187 preshrink preshrank preshrunk ngâm cho vải co trước khi may
188 proofread proofread proofread Đọc bản thảo trước khi in
189 prove proved proven/ proved chứng minh (tỏ)
190 put put put đặt, để
191 quick-freeze quick-froze quick-frozen kết đông nhanh
192 quit quit/ quitted quit/ quitted bỏ
193 read read read đọc
194 reawake reawoke reawaken đánh thức 1 lần nữa
195 rebid rebid rebid trả giá, bỏ thầu
196 rebind rebound rebound buộc lại, đóng lại (sách)
197 rebroadcast rebroadcast/ rebroadcasted rebroadcast/ rebroadcasted cự tuyệt, khước từ
198 rebuild rebuilt rebuilt xây dựng lại
199 recast recast recast đúc lại
200 recut recut recut cắt lại, băm (giũa)
201 redeal redealt redealt phát bài lại
202 redo redid redone làm lại
203 redraw redrew redrawn kéo lại, kéo ngược lại
204 refit (retailor) refitted/ refit refitted/ refit luồn, xỏ
205 regrind reground reground mài sắc lại
206 regrow regrew regrown trồng lại
207 rehang rehung rehung treo lại
208 rehear reheard reheard nghe trình bày lại
209 reknit reknitted/ reknit reknitted/ reknit đan lại
210 relay relaid relaid đặt lại
211 relay relayed relayed truyền âm lại
212 relearn relearned/ relearnt relearned/ relearnt học lại
213 relight relit/ relighted relit/ relighted thắp sáng lại
214 remake remade remade làm lại; chế tạo lại
215 rend rent rent toạc ra, xé
216 repay repaid repaid hoàn tiền lại
217 reread reread reread đọc lại
218 rerun reran rerun chiếu lại (phim), phát thanh lại
219 resell resold resold bán lại
220 resend resent resent gửi lại
221 reset reset reset đặt lại, lắp lại
222 resew resewed resewn/ resewed may/khâu lại
223 retake retook retaken chiếm lại; tái chiếm
224 reteach retaught retaught dạy lại
225 retear retore retorn khóc lại
226 retell retold retold kể lại
227 rethink rethought rethought suy tính lại, cân nhắc lại
228 retread retread retread lại giẫm lên, lại đạp lên
229 retrofit retrofitted/ retrofit retrofitted/ retrofit trang bị thêm những bộ phận mới
230 rewake rewoke/ rewaked rewaken/ rewaked đánh thức lại
231 rewear rewore reworn mặc lại
232 reweave rewove/ reweaved rewoven/ reweaved dệt lại
233 rewed rewed/ rewedded rewed/ rewedded kết hôn lại
234 rewet rewet/ rewetted rewet/ rewetted làm ướt lại
235 rewin rewon rewon giành chiến thắng lần nữa
236 rewind rewound rewound cuốn lại, lên dây lại
237 rewrite rewrote rewritten viết lại
238 rid rid rid giải thoát
239 ride rode ridden cưỡi
240 ring rang rung rung chuông
241 rise rose risen đứng dậy, mọc
242 run ran run chạy
243 saw sawed sawn cưa
244 say said said nói
245 see saw seen nhìn thấy
246 seek sought sought tìm kiếm
247 sell sold sold bán
248 send sent sent gửi
249 set set set đặt, thiết lập
250 sew sewed sewn/ sewed may
251 shake shook shaken lay, lắc
252 shave shaved shaved/ shaven cạo (râu, mặt)
253 shear sheared shorn xén lông (Cừu)
254 shed shed shed rơi, rụng
255 shine shone shone chiếu sáng
256 shit shi/ shat/ shitted shit/ shat/ shitted đi đại tiện
257 shoot shot shot bắn
258 show showed shown/ showed cho xem
259 shrink shrank shrunk co rút
260 shut shut shut đóng lại
261 sing sang sung ca hát
262 sink sank sunk chìm, lặn
263 sit sat sat ngồi
264 slay slew slain sát hại, giết hại
265 sleep slept slept ngủ
266 slide slid slid trượt, lướt
267 sling slung slung ném mạnh
268 slink slunk slunk lẻn đi
269 slit slit slit rạch, khứa
270 smell smelt smelt ngửi
271 smite smote smitten đập mạnh
272 sneak sneaked/ snuck sneaked/ snuck trốn, lén
273 sow sowed sown/ sewed gieo, rải
274 speak spoke spoken nói
275 speed sped/ speeded sped/ speeded chạy vụt
276 spell spelt/ spelled spelt/ spelled đánh vần
277 spend spent spent tiêu xài
278 spill spilt/ spilled spilt/ spilled tràn, đổ ra
279 spin spun/ span spun quay sợi
280 spit spat spat khạc nhổ
281 spoil spoilt/ spoiled spoilt/ spoiled làm hỏng
282 spread spread spread lan truyền
283 spring sprang sprung nhảy
284 stand stood stood đứng
285 stave stove/ staved stove/ staved đâm thủng
286 steal stole stolen đánh cắp
287 stick stuck stuck ghim vào, đính
288 sting stung stung châm, chích, đốt
289 stink stunk/ stank stunk bốc mùi hôi
290 strew strewed strewn/ strewed rắc, rải
291 stride strode stridden bước sải
292 strike struck struck đánh đập
293 string strung strung gắn dây vào
294 strive strove striven cố sức
295 sublet sublet sublet cho thuê lại, cho thầu lại
296 sunburn sunburned/ sunburnt sunburned/ sunburnt rám nắng, cháy nắng
297 swear swore sworn tuyên thệ
298 sweat sweat/ sweated sweat/ sweated đổ mồ hôi
299 sweep swept swept quét
300 swell swelled swollen/ swelled phồng; sưng
301 swim swam swum bơi lội
302 swing swung swung đong đưa
303 take took taken cầm ; lấy
304 teach taught taught dạy, giảng dạy
305 tear tore torn xé, rách
306 tell told told kể, bảo
307 test-drive test-drove test-driven lái thử
308 test-fly test-flew test-flown bay thử (một máy bay mới chế tạo)
309 think thought thought suy nghĩ
310 throw threw thrown ném, liệng
311 thrust thrust thrust thọc, nhấn
312 tread trod trodden/ trod giẫm, đạp
313 typecast typecast typecast cho đóng cùng một loại vai trò nhiều lần
314 typeset typeset typeset sắp chữ
315 typewrite typewrote typewritten đánh máy
316 unbend unbent unbent làm thẳng lại
317 unbind unbound unbound mở, tháo ra
318 unclothe unclothed/ unclad unclothed/ unclad cởi áo; lột trần
319 underbid underbid underbid bỏ thầu thấp hơn
320 undercut undercut undercut ra giá rẻ hơn
321 underfeed underfed underfed cho ăn đói, thiếu ăn
322 undergo underwent undergone kinh qua
323 underlie underlay underlain nằm dưới
324 underpay underpaid underpaid trả lương thấp
325 undersell undersold undersold bán rẻ hơn
326 underspend underspent underspent chi tiêu dưới mức
327 understand understood understood hiểu
328 undertake undertook undertaken đảm nhận
329 underwrite underwrote underwritten bảo hiểm
330 undo undid undone tháo ra
331 unfreeze unfroze unfrozen làm tan đông
332 unhang unhung unhung hạ xuống, bỏ xuống
333 unhide unhid unhidden hiển thị, không ẩn
334 unknit unknitted/ unknit unknitted/ unknit dãn ra, tháo ra
335 unlearn unlearned/ unlearnt unlearned/ unlearnt gạt bỏ, quên
336 unsew unsewed unsewn/ unsewed tháo đường may
337 unsling unslung unslung cởi dây đeo, dây móc
338 unspin unspun unspun quay ngược
339 unstick unstuck unstuck bóc, gỡ
340 unstring unstrung unstrung tháo dây, nới dây
341 unweave unwove/ unweaved unwoven/ unweaved tháo ra
342 unwind unwound unwound tháo ra
343 uphold upheld upheld ủng hộ
344 upset upset upset đánh đổ, lật đổ
345 wake woke/ waked woken/ waked thức giấc
346 waylay waylaid waylaid mai phục
347 wear wore worn mặc
348 weave wove/ weaved woven/ weaved dệt
349 wed wed/ wedded wed/ wedded kết hôn
350 weep wept wept khóc
351 wet wet /wetted wet/ wetted làm ướt
352 whet whetted whetted khuấy động
353 win won won thắng; chiến thắng
354 wind wound wound quấn
355 withdraw withdrew withdrawn rút lui
356 withhold withheld withheld từ khước
357 withstand withstood withstood cầm cự
358 work worked worked rèn (sắt), nhào nặn đất
359 wring wrung wrung vặn, siết chặt
360 write wrote written viết

Nhấp vào link sau để tải xuống:Download bảng động từ bất quy tắc PDF đầy đủ

Ngoài ra, bạn có thể tham khảo thêm 100 động từ bất quy tắc thường gặp nhất giúp áp dụng được ngay trong giao tiếp hàng ngày.

Phân loại động từ bất quy tắc trong tiếng Anh theo nhóm

Chúng ta không thể ghi nhớ tốt tất cả 360 động từ bất quy tắc chỉ dựa vào việc học vẹt từng từ. Thay vào đó, hãy gom chúng lại thành những nhóm có đặc điểm tương đồng với nhau. Dưới đây là các nhóm dễ ghi nhớ nhất mà IELTS The Tutors đã chia sẵn cho bạn:

Nhóm động từ không thay đổi

Ví dụ:

Nguyên thể (V1) Quá khứ (V2) Quá khứ phân từ (V3) Nghĩa
bet bet bet đánh cược, cá cược
beset beset beset bao quanh, bao vây
hit hit hit đụng
hurt hurt hurt làm đau

Nhóm động từ quá khứ đơn và quá khứ phân từ giống nhau

Các động từ bất quy tắc có V2 và V3 kết thúc bằng “ought” hoặc “aught”

Ví dụ:

Nguyên thể (V1) Quá khứ (V2) Quá khứ phân từ (V3) Nghĩa
buy bought bought mua
bring brought brought mang
teach taught taught dạy
catch caught caught đuổi, bắt

Những động từ bất quy tắc có V1 kết thúc bằng -ay, khi chuyển sang V2, V3 kết thúc với -aid

Ví dụ:

Nguyên thể (V1) Quá khứ (V2) Quá khứ phân từ (V3) Nghĩa
lay laid laid đặt, để
say said said nói
repay repaid repaid hoàn lại tiền
pay paid paid thanh toán

Các động từ bất quy tắc ở V1 có chứa nguyên âm “ee” thành “e” và thêm hoặc biến đổi _t hoặc _d ở cuối

Ví dụ:

Nguyên thể (V1) Quá khứ (V2) Quá khứ phân từ (V3) Nghĩa
creep crept crept rùng mình, ghê rợn
meet met met gặp
feed fed fed ăn, cho ăn
feel felt felt cảm thấy

Những động từ bất quy tắc ở V1 kết thúc bằng _d, khi chuyển sang V2 và V3 kết thúc bằng _t

Ví dụ:

Nguyên thể (V1) Quá khứ (V2) Quá khứ phân từ (V3) Nghĩa
rend rent rent toạc ra; xé
rebuild rebuilt rebuilt xây dựng lại
spend spent spent tiêu sài
lend lent lent cho vay, cho mượn

Những động từ bất quy tắc ở V1 kết thúc bằng _n hoặc _m thì V2, V3 kết thúc bằng _t

Ví dụ:

Nguyên thể (V1) Quá khứ đơn (V2) Quá khứ phân từ (V3) Nghĩa
burn burnt burnt cháy
mean meant meant ý nghĩa, ý muốn nói
dream dreamt dreamt mơ, ước mơ
learn learnt learnt học

Nhóm động từ có V1 chứa _i_ chuyển sang V2 là _a_ và V3 là _u_

Đây cũng là nhóm động từ bất quy tắc khá phổ biến và dễ nhớ, nên bạn hãy tận dụng nhé!

Ví dụ:

Nguyên thể (V1) Quá khứ (V2) Quá khứ phân từ (V3) Nghĩa
ring rang rung rung chuông
drink drank drunk uống
begin began begun bắt đầu
sink sank sunk chìm, đắm

Nhóm động từ có V1 kết thúc bằng _ow chuyển sang V2 kết thúc bằng _ew và V3 kết thúc bằng _own

Ví dụ:

Nguyên thể (V1) Quá khứ (V2) Quá khứ phân từ (V3) Nghĩa
blow blew blown thổi
know knew known biết
throw threw thrown vứt, ném, quăng
grow grew grown lớn, phát triển

Nhóm động từ có V1 tận cùng là _ear khi chuyển sang V2 là _ore và V3 là _orn

Ví dụ:

Nguyên thể (V1) Quá khứ (V2) Quá khứ phân từ (V3) Nghĩa
tear tore torn xé rách
bear bore born sinh đẻ
forbear forbore forborn kiêng cữ
swear swore sworn thề thối

* Ngoại trừ “hear” không theo nguyên tắc này: hear→ heard→ heard

Mẹo học thuộc bảng động từ bất quy tắc hiệu quả

minh họa bảng động từ bất quy tắc 2

Với số lượng 360 động từ bất quy tắc, sẽ thật khó để học thuộc nếu như không thực hành mỗi ngày. Dưới đây là một vài bí quyết học bảng động từ bất quy tắc hiệu quả hơn, chống nản và ghi nhớ lâu:

Học động từ bất quy tắc theo các nhóm:

Như đã chia sẻ ở phần trên, nhiều động từ bất quy tắc những đặc điểm tương tự nhau và được chia ra thành 3 nhóm để dễ ghi nhớ, thay vì học theo thứ tự bảng chữ cái, bạn có thể học chúng theo các nhóm tương đồng ở trên nhé.

Học động từ bất quy tắc qua bài hát, báo chí, chương trình:

Nghe nhạc, đọc báo tiếng Anh hoặc chơi game sử dụng ngôn ngữ Anh giúp bạn tiếp xúc tự nhiên với các động từ bất quy tắc. Giai điệu dễ nhớ và ngữ cảnh thực tế khiến việc học trở nên thú vị và hiệu quả lâu dài.

Bạn có thể truy cập các nền tảng lớn như Youtube, Spotify và tìm kiếm từ khóa ““Irregular verbs songs” để luyện nghe với bài hát phù hợp.

Học bảng động từ bất quy tắc qua flashcard

Dùng flashcard ghi 3 cột (nguyên mẫu – quá khứ – phân từ II), kèm phiên âm và luyện đọc to mỗi ngày. Nhờ học lặp đi lặp lại, bạn dễ dàng ghi nhớ cách viết, phát âm và cách chia của các động từ bất quy tắc.

Cách học các động từ trong tiếng Anh bằng flashcard

Xem thêm: Động từ có quy tắc là gì? Cách dùng & quy tắc thêm đuôi

Bài tập vận dụng bảng động từ bất quy tắc

Bài tập 1: Chia dạng đúng của động từ bất quy tắc trong ngoặc

1. I … (meet) an old friend while I … (travel) in Italy last summer.

2. The vase … (break) when the cat … (jump) onto the table.

3. She … (not write) any poems since she … (win) that award.

4. They … (build) this bridge in 2010.

5. We … (drink) all the lemonade you … (make) yesterday.

6. My brother … (forget) where he … (put) his passport.

7. Why … you … (not tell) me the truth earlier?

8. He … (be) to Japan twice but never … (go) to Kyoto.

9. While we … (have) dinner, the lights suddenly … (go) out.

10. I … (lend) her my favorite book, but she never … (give) it back.

Đáp án

1. met – was travelling

2. broke – jumped

3. hasn’t written – won

4. built

5. drank – made

6. forgot – had put

7. didn’t you tell

8. has been – gone

9. were having – went

10. lent – gave

Bài tập 2: Hoàn thành bảng sau với dạng đúng của các động từ bất quy tắc

V1 (Nguyên mẫu) V2 (Quá khứ đơn) V3 (Phân từ II)
steal
chose
driven
lie
grew
ring rung
flown
shake shook
hid hidden
freeze

Đáp án

V1 V2 V3
steal stole stolen
choose chose chosen
drive drove driven
lie lay lain
grow grew grown
ring rang rung
fly flew flown
shake shook shaken
hide hid hidden
freeze froze frozen

Trên đây là bảng động từ bất quy tắc và cách học hiệu quả mà IELTS The Tutors đã chia sẻ chi tiết cho bạn. Đây là nền tảng quan trọng trong việc học tiếng Anh. Hiểu rõ chúng là gì, cách sử dụng, và áp dụng phương pháp học hiệu quả sẽ giúp bạn tự tin hơn trong giao tiếp và bài thi. Đừng quên luyện tập thường xuyên với 360 động từ bất quy tắc ở phía trên nhé, chúc bạn thành công!

5 / 5 – (2 đánh giá)