bài tập thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn thumbnail

Bài tập thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn là tài liệu học tập quan trọng, giúp bạn nắm vững hai phần kiến thức cơ bản trong ngữ pháp tiếng Anh. Bài viết này từ IELTS The Tutors tổng hợp lý thuyết trọng tâm, đồng thời kèm theo hơn 99 bài tập chọn lọc về hai thì, có đáp án chi tiết. Với lộ trình học từ cơ bản đến nâng cao, tài liệu này sẽ giúp bạn nhận biết rõ ràng cách dùng, các dấu hiệu nhận biết và tự tin làm tốt mọi dạng bài liên quan đến thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn.

Tóm tắt lý thuyết thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

Cấu trúc

Thể

Thì hiện tại đơn

Thì hiện tại tiếp diễn

Khẳng định

  • Với động từ to be: S + am/is/are + N/Adj
  • Với động từ thường: S + V(s/es) + O

Ví dụ:

  • She is a creative designer. (Cô ấy là một nhà thiết kế sáng tạo.)
  • He works at the office every day. (Anh ta làm việc ở văn phòng mỗi ngày.)

S + am/is/are + V-ing + O

Ví dụ: He is working on a new project right now. (Hiện giờ anh ấy đang thực hiện một dự án mới.)

Phủ định

  • Với động từ to be: S + am/is/are + not + N/Adj
  • Với động từ thường: S + don’t/doesn’t + V-inf + O

Ví dụ:

  • They aren't happy. (Họ không vui.)
  • They don't play soccer on Mondays. (Họ không chơi bóng đá vào thứ Hai.)

S + am/is/are + not + V-ing + O

Ví dụ: We aren't playing soccer at the moment. (Hiện tại bọn tôi không chơi bóng đá.)

Câu hỏi Yes/No

Với động từ to be: Am/Is/Are + S + N/Adj?

→ Yes, S + am/is/are.

→ No, S + am not/isn't/aren't.

Với động từ thường: Do/Does + S + V-inf + O?

→ Yes, S + do/does.

→ No, S + don’t/doesn’t.

Ví dụ:

  • Is he handsome? (Anh ta đẹp trai không?)
  • Does he smoke? (Anh ta có hút thuốc không?)

Am/Is/Are + S + V-ing + O?

→ Yes, S + am/is/are.

→ No, S + am/is/are.

Ví dụ: Is he smoking outside? (Anh ta đang hút thuốc ở bên ngoài à?)

Câu hỏi Wh-

  • Với động từ to be: Wh- + am/is/are + S + N/Adj?
  • Với động từ thường: Wh- + do/does + S + V-inf + O?

Ví dụ:

  • Where is your school? (Trường của em nằm ở đâu?)
  • What does she do for a living? (Cô ấy làm nghề gì để sống?)

Wh- + am/is/are + S + V-ing + O?

Ví dụ: What is he doing in the garden? (Anh ấy đang làm gì trong vườn vậy?)

Cách dùng

Thì hiện tại đơn

Thì hiện tại tiếp diễn

Diễn tả hành động mang tính lâu dài, ổn định hoặc lặp lại theo thói quen. Đây là những việc xảy ra thường xuyên, theo quy luật hoặc đã trở thành nếp sinh hoạt.

Ví dụ: My father reads the news online every morning. (Ba tôi đọc tin tức trực tuyến mỗi sáng.)

Diễn tả hành động mang tính tạm thời, đang diễn ra tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm hiện tại. Những hành động này chưa kết thúc.

Ví dụ: Shhh! I’m reading an important document right now. (Suỵt! Tôi đang đọc một tài liệu quan trọng.)

Diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại theo thời gian.

Ví dụ: I go to school by bike every day. (Tôi đi học bằng xe đạp mỗi ngày.)

Diễn tả hành động đang xảy ra ngay lúc nói.

Ví dụ: She is talking on the phone now. (Nghe này! Có người đang gõ cửa.)

Diễn tả chân lý, sự thật hiển nhiên hoặc quy luật tự nhiên. Những điều luôn đúng, không thay đổi theo thời gian.

Ví dụ: Light travels faster than sound. (Ánh sáng truyền đi nhanh hơn âm thanh.)

Dùng sau các câu mệnh lệnh hoặc lời kêu gọi chú ý.

Ví dụ: Listen! Someone is knocking at the door.

Diễn tả lịch trình, thời khóa biểu cố định (tàu xe, sự kiện, lớp học…). Đây là những kế hoạch mang tính chính thức, ít thay đổi.

Ví dụ: The new semester starts next Monday. (Học kỳ mới bắt đầu vào thứ Hai tuần sau.)

Diễn tả kế hoạch hoặc dự định đã sắp xếp trước trong tương lai gần. Thường đã có sự chuẩn bị cụ thể.

Ví dụ: We're starting our new semester this afternoon. (Chúng tôi bắt đầu học kỳ mới chiều nay.)

Dùng trong mệnh đề chỉ thời gian và câu điều kiện loại 1. Dù nói về tương lai nhưng vẫn dùng hiện tại đơn.

Ví dụ: If she comes late, the teacher will be angry. (Nếu cô ấy đến muộn, giáo viên sẽ tức giận.)

Diễn tả sự thay đổi hoặc xu hướng đang diễn ra. Thường dùng để nói về sự phát triển, biến đổi theo thời gian.

Ví dụ: The Earth's temperature is increasing rapidly. (Nhiệt độ Trái Đất đang tăng lên nhanh chóng.)

Dấu hiệu nhận biết

Thì hiện tại đơn

Thì hiện tại tiếp diễn

Always (luôn luôn), usually (thường xuyên), often/frequently (thường), sometimes (thỉnh thoảng), seldom/rarely/hardly (hiếm khi/hầu như không), never (không bao giờ), normally (thông thường), generally (nhìn chung), regularly (đều đặn)

Ví dụ: She usually drinks coffee in the morning. (Cô ấy thường uống cà phê vào buổi sáng.)

Now (bây giờ), at present (hiện tại), at the moment (ngay lúc này), right now (ngay bây giờ), currently (hiện nay)

Ví dụ: She is studying at the moment. (Cô ấy đang học lúc này.)

Everyday (mỗi ngày), every week (mỗi tuần), every month (mỗi tháng), every year (mỗi năm)

Hourly (hàng giờ), daily (hàng ngày), weekly (hàng tuần), monthly (hàng tháng), quarterly (hàng quý), yearly (hàng năm)… Once (một lần), twice (hai lần), three times (ba lần)… + a day (một ngày), a week (một tuần), a month (một tháng)…

Ví dụ: He calls his parents every week. (Anh ấy gọi cho bố mẹ mỗi tuần.)

Be quiet! (hãy yên lặng), Keep silent! (giữ im lặng), Look! (nhìn kìa), Watch! (xem kìa!), Listen! (nghe này!), Watch out! (coi chừng!), Look out! (cẩn thận!)

Ví dụ: Look! The kids are running across the street. (Nhìn kìa! Bọn trẻ đang chạy qua đường.)

Trường hợp đặc biệt

Trường hợp

Hiện tại đơn

Hiện tại tiếp diễn

Stative Verbs

Đi với các động từ chỉ nhận thức (know, understand, believe, remember, notice…), cảm xúc (love, like, hate, prefer, want, wish..) hoặc sở hữu (have, own, belong to, possess…) dù là hành động đang diễn ra.

Ví dụ:understand what you mean now. (Tôi hiểu ý bạn rồi.)

Không thể sử dụng.

Ví dụ:am understanding what you mean now.

→ Đây là câu sai!

Always

Diễn tả một thói quen thường xuyên, đều đặn (mang tính khách quan).

Ví dụ: He always prepares his lessons carefully before class. (Anh ấy luôn chuẩn bị bài kỹ lưỡng trước khi đến lớp.)

→ Mang nghĩa khen ngợi, hài lòng.

Diễn tả một hành động xảy ra quá thường xuyên gây khó chịu, phiền hà (mang tính chủ quan/phàn nàn).

Ví dụ: My roommate is always playing loud music late at night! (Bạn cùng phòng của tôi suốt ngày bật nhạc to lúc nửa đêm!)

→ Mang nghĩa phàn nàn, thể hiện sự bực mình.

Have

Mang nghĩa sở hữu, thiên hướng nhấn mạnh sự thật.

Ví dụ:

  • Câu sai: She is having two expensive cars.
  • Chỉnh sửa: She has two expensive cars. (Cô ấy có 2 chiếc ô tô đắt tiền.)

Mang nghĩa hành động (ăn, uống, tắm, tổ chức…)

Ví dụ: Sorry, I can't talk now. I am having dinner with my family. (Xin lỗi, tôi không thể nói chuyện lúc này. Tôi đang dùng bữa tối với gia đình.)

Động từ to be + adj

Cấu trúc: S + am/is/are + Adj

Nói về bản chất, tính cách cố định của một người.

Ví dụ: He is a very kind person. (Anh ấy vốn dĩ là một người rất tốt bụng.)

→ Bản chất vốn dĩ, không có gì thay đổi.

Cấu trúc: S + am/is/are + being + Adj

Nói về cách hành xử tạm thời, khác với thường ngày (chỉ ngay lúc đó).

Ví dụ: Why is he being so rude today? (Sao hôm nay anh ấy lại hành xử thô lỗ thế?)

→ Chỉ sự thay đổi nhất thời, khác với mọi ngày.

Xem thêm:

Tổng hợp bài tập thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn có đáp án

bài tập thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn có đáp án

Bài tập 1: Chia động từ cơ bản

1. Look! That man (run) __________ after the bus.

2. The sun (rise) __________ in the East.

3. (you / study) __________ for the test right now?

4. My father (not / like) __________ drinking coffee in the evening.

5. They (not / watch) __________ TV at the moment; they are sleeping.

6. How often (your mother / go) __________ to the supermarket?

7. I (be) __________ a student, and I (learn) __________ English today.

8. We (have) __________ a big dinner every Sunday.

9. Listen! Someone (knock) __________ at the door.

10. What (he / do) __________ every morning before work?

Bài tập 2: Chọn đáp án đúng

1. My sister __________ her hair every day.

A. wash

B. washes

C. is washing

2. Be quiet! The baby __________.

A. sleep

B. sleeps

C. is sleeping

3. I __________ my homework at the moment.

A. do

B. does

C. am doing

4. Water __________ at 0 degrees Celsius.

A. freezes

B. is freezing

C. freeze

5. __________ you __________ to the gym on Saturdays?

A. Do – go

B. Are – going

C. Does – go)

6. Look! It __________ again.

A. rains

B. is raining

C. rain

7. We __________ a movie right now.

A. watch

B. watches

C. are watching

8. He __________ never late for school.

A. is

B. does

C. am

9. Why __________ you __________ a sweater? It's warm.

A. do – wear

B. are – wearing

C. is – wearing

10. They __________ to the radio every morning.

A. listen

B. listens

C. are listening)

Bài tập 3: Tìm và sửa lỗi sai

1. I am usually getting up at 6 a.m.

2. Does she studying English right now?

3. The train is leaving at 7:00 every morning.

4. Look! The birds flies in the sky.

5. My friend don't like playing video games.

6. We are having a great time today. (Correct/Incorrect)

7. Is your brother play football every afternoon?

8. I'm not knowing the answer to this question.

9. She is works as a nurse in a hospital.

10. What are you do now?

Bài tập 4: Chuyển đổi câu Khẳng định sang câu phủ định (-) hoặc nghi vấn (?)

1. She is cooking dinner now. → (-) ____________________

2. They play soccer on Sundays. → (?) ____________________

3. I am reading an interesting book. → (-) ____________________

4. He speaks English very well. → (?) ____________________

5. We are visiting London this week. → (?) ____________________

6. My cat sleeps on the sofa every day. → (-) ____________________

7. You are making too much noise! → (-) ____________________

8. The flowers bloom in spring. → (?) ____________________

9. I am wearing my favorite shoes today. → (?) ____________________

10. It rains a lot in the summer. → (-) ____________________

Bài tập 5: Điền động từ thích hợp vào chỗ trống

Từ cho sẵn: drive, talk, drink, have, work, play, rain, wait, eat, stay.

1. Don't disturb her. She __________ on the phone.

2. My dad __________ to work every morning.

3. It __________ heavily outside right now. Take an umbrella.

4. We __________ breakfast at 7:30 a.m. habitually.

5. Look! The bus is coming. Many people __________ for it.

6. I __________ in a hotel this week while my house is being painted.

7. He usually __________ fruit after lunch.

8. They __________ football in the park every weekend.

9. She __________ at a bank, but today she is off.

10. My brother __________ a lot of water when he exercises.

Bài tập 6: Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh

1. now / are / the / children / garden / in / playing / .

2.. often / how / you / do / cinema / go / to / the / ?

3. not / at / is / she / working / moment / the / .

4. always / he / his / forgets / homework / ! (than phiền)

5. usually / walk / I / school / to / but / today / I / cycle / .

6. dinner / what / you / having / for / are / tonight / ?

7. never / my / drinks / mother / coffee / .

8. listening / they / to / are / music / room / their / in / .

9. school / starts / at / 8 / every / a.m. / day / .

10. is / who / at / shouting / you / ?

Bài tập 7: Chia động từ trong đoạn văn ngắn

Hi, I (1. be) __________ James. At the moment, I (2. sit) __________ in a cafe. I (3. wait) __________ for my friend, Anna. We (4. meet) __________ here every Tuesday. Usually, Anna (5. arrive) __________ on time, but today she (6. be) __________ late. I (7. drink) __________ a cup of tea and (8. watch) __________ the people outside. The sun (9. shine) __________ and it (10. feel) __________ like a lovely day.

Bài tập 8: Phân biệt Động từ chỉ trạng thái

Lưu ý: Một số động từ không dùng ở tiếp diễn.

1. I (want) __________ an ice cream right now.

2. (you / remember) __________ my name?

3. This soup (taste) __________ delicious.

4. I (think) __________ you are right.

5. She (have) __________ a new car now.

6. I (not / understand) __________ this grammar rule.

7. (you / see) __________ the bird over there?

8. He (own) __________ three houses.

9. We (believe) __________ in you.

10. That bag (belong) __________ to me.

Bài tập 9: Viết lại câu không thay đổi nghĩa

1. It is her habit to go jogging in the morning.

→ She ____________________.

2. What is your job?

→ What ____________________?

3. The price of food is increasing these days.

→ Food prices ____________________.

4. Listen! Someone is playing the piano.

→ Can you ____________________?

5. He is a fast runner.

→ He ____________________.

6. Is it raining now?

→ Is there ____________________?

7. I have a plan to meet him this evening.

→ I am ____________________.

8. She always leaves the lights on!

→ She is ____________________.

9. Every day he goes to work by bus.

→ He takes ____________________.

10. There are 40 students in my class.

→ My class ____________________.

Bài tập 10: Hoàn thành đoạn hội thoại

John: Hi Sarah! What (1. you / do) __________?

Sarah: I (2. pack) __________ my suitcase.

John: Why? (3. you / go) __________ somewhere?

Sarah: Yes, I (4. leave) __________ for Japan tomorrow.

John: That's great! (5. you / travel) __________ there for work?

Sarah: No, I (6. go) __________ on vacation. I (7. love) __________ Japanese culture.

John: (8. anyone / go) __________ with you?

Sarah: My brother (9. come) __________ along. He (10. speak) __________ a little Japanese, so it will be helpful.

Đáp án gợi ý

Bài tập 1:

1. is running

2. rises

3. Are you studying

4. does not like

5. are not watching

6. does your mother go

7. am – am learning

8. have

9. is knocking

10. does he do

Bài tập 2:

1. B

2. C

3. C

4. A

5. A

6. B

7. C

8. A

9. B

10. A

Bài tập 3:

1. am usually getting → usually get

2. Does → Is

3. is leaving → leaves

4. flies → are flying

5. don't → doesn't

6. Correct

7. Is → Does

8. I'm not knowing → I don't know

9. is works → works

10. do → doing

Bài tập 4:

1. She is not cooking dinner now.

2. Do they play soccer on Sundays?

3. I am not reading an interesting book.

4. Does he speak English very well?

5. Are we visiting London this week?

6. My cat does not sleep on the sofa every day.

7. You are not making too much noise!

8. Do the flowers bloom in spring?

9. Am I wearing my favorite shoes today?

10. It does not rain a lot in the summer.

Bài tập 5:

1. is talking

2. drives

3. is raining

4. have

5. are waiting

6. am staying

7. eats

8. play

9. works

10. drinks

Bài tập 6:

1. The children are playing in the garden now.

2. How often do you go to the cinema?

3. She is not working at the moment.

4. He is always forgetting his homework!

5. I usually walk to school but today I cycle.

6. What are you having for dinner tonight?

7. My mother never drinks coffee.

8. They are listening to music in their room.

9. School starts at 8 a.m. every day.

10. Who is shouting at you?

Bài tập 7:

1. am

2. am sitting

3. am waiting

4. meet

5. arrives

6. is

7. am drinking

8. watching

9. is shining

10. feels

Bài tập 8:

1. want

2. Do you remember

3. tastes

4. think

5. has

6. do not understand

7. Do you see

8. owns

9. believe

10. belongs

Bài tập 9:

1. She usually goes jogging in the morning.

2. What do you do?

3. Food prices are increasing these days.

4. Can you hear someone playing the piano?

5. He runs fast.

6. Is there any rain now?

7. I am meeting him this evening.

8. She is always leaving the lights on!

9. He takes the bus to work every day.

10. My class has 40 students.

Bài tập 10:

1. are you doing

2. am packing

3. Are you going

4. am leaving

5. Are you traveling

6. am going

7. love

8. Is anyone going

9. is coming

10. speaks

Tóm lại, bài tập thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn có đáp án là nền tảng quan trọng giúp bạn nâng cao kỹ năng tiếng Anh. Nhờ hệ thống lý thuyết rõ ràng kết hợp với 99+ bài tập có đáp án chi tiết, bạn sẽ dễ dàng phân biệt cách dùng, nhận biết các dấu hiệu và tự tin hoàn thành mọi dạng bài tập.

Gửi đánh giá