bài tập thì quá khứ tiếp diễn có đáp án thumbnail

Tổng hợp hơn 100 bài tập về thì quá khứ tiếp diễn từ mức độ cơ bản đến nâng cao. Đây là tài liệu phù hợp cho những ai muốn củng cố nền tảng ngữ pháp tiếng Anh một cách rõ ràng và có hệ thống. Nội dung được IELTS The Tutors chia thành từng dạng bài cụ thể, có kèm đáp án và giải thích chi tiết, giúp bạn dễ tự học và tránh những lỗi sai thường gặp.

Tóm tắt lý thuyết thì quá khứ tiếp diễn

Thì quá khứ tiếp diễn dùng để diễn tả một hành động hoặc sự việc đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể hoặc một khoảng thời gian xác định trong quá khứ.

Cấu trúc

Thể

Cấu trúc

Ví dụ

Khẳng định

S + was/were + V-ing

They were playing chess at 9 p.m. yesterday. (Họ đang chơi cờ vào lúc 9 giờ tối qua.)

Phủ định

S + was/were + not + V-ing

(Viết tắt: was not = wasn't / were not = weren't)

He wasn't working in the garden when I arrived. (Anh ấy đang không làm việc trong vườn khi tôi đến.)

Câu hỏi Yes/No

Was/Were + S + V-ing?

→ Yes, S + was/were.

→ No, S + wasn’t/weren’t.

Were you sleeping when the phone rang? (Bạn có đang ngủ khi điện thoại reo không?)

Câu hỏi Wh-

Wh- + was/were + S + V-ing?

Where were they going at this time last Sunday? (Họ đang đi đâu vào thời điểm này chủ nhật tuần trước?)

Lưu ý cách chia động từ to be theo chủ ngữ:

  • Was: I, He, She, It, Danh từ số ít
  • Were: You, We, They, Danh từ số nhiều

Cách dùng

  • Dùng để diễn tả một hành động hoặc sự việc đang thực hiện tại một mốc thời gian cụ thể trong quá khứ và vẫn tiếp diễn sau đó.

Ví dụ: At 9 a.m. yesterday morning, they were still cleaning the backyard. (Vào lúc 9 giờ sáng qua, họ vẫn đang dọn dẹp sân sau.)

  • Dùng để diễn tả hai hay nhiều hành động đang xảy ra cùng một lúc tại một thời điểm trong quá khứ.

Ví dụ: While my mother was preparing dinner, my father was watering the plants in the garden. (Trong khi mẹ tôi đang chuẩn bị bữa tối, bố tôi đang tưới cây ở ngoài vườn.)

  • Dùng để diễn tả một hành động, sự việc đang diễn ra trong quá khứ thì bất chợt có một hành động khác chen vào.

Ví dụ: The cat was sleeping soundly on the sofa when the loud doorbell rang. (Con mèo đang ngủ ngon lành trên ghế sofa thì tiếng chuông cửa vang lên inh ỏi.)

  • Dùng để diễn tả một hành động lặp đi lặp lại nhiều lần trong quá khứ, thường đi kèm với các trạng từ như “always”, “constantly” để thể hiện sự phàn nàn hoặc khó chịu của người nói.

Ví dụ: She was constantly complaining about the cold weather during the entire trip. (Cô ấy cứ liên tục than phiền về thời tiết lạnh giá trong suốt cả chuyến đi.)

Dấu hiệu nhận biết

  • At + giờ + thời gian trong quá khứ (Vào lúc… giờ…)

Ví dụ: At 7 p.m. last night, I was having dinner with my family. (Vào lúc 7 giờ tối qua, tôi đang ăn tối cùng gia đình.)

  • At this time + thời gian trong quá khứ (Vào thời điểm này…)

Ví dụ: At this time last month, we were traveling in Japan. (Vào thời điểm này tháng trước, chúng tôi đang đi du lịch ở Nhật Bản.)

  • At that time (Vào thời điểm đó)

Ví dụ: I saw him in the library, but at that time he was talking to someone else. (Tôi thấy anh ấy trong thư viện, nhưng vào thời điểm đó anh ấy đang nói chuyện với người khác.)

  • All + thời gian (Suốt cả…): all day, all night, all morning,…

Ví dụ: It was raining all day yesterday, so we stayed indoors. (Trời đã mưa suốt cả ngày hôm qua, nên chúng tôi ở trong nhà.)

  • In + năm (Trong quá khứ): vào năm…

Ví dụ: In 2020, she was working as a volunteer in Africa. (Vào năm 2020, cô ấy đang làm tình nguyện viên tại Châu Phi.)

  • In the past (Trong quá khứ): Dùng khi muốn nhấn mạnh một quá trình đang xảy ra

Ví dụ: In the past, people were constantly moving to find new lands. (Trong quá khứ, con người đã liên tục di chuyển để tìm kiếm những vùng đất mới.)

  • While (Trong khi): Thường dùng cho các hành động xảy ra song song hoặc một hành động đang kéo dài.

Ví dụ: While I was doing my homework, my sister was playing games. (Trong khi tôi đang làm bài tập, em gái tôi đang chơi điện tử.)

  • When (Khi): Thường dùng để chỉ một hành động đang diễn ra thì có hành động khác xen vào.

Ví dụ: The power went out when we were watching a movie. (Điện lưới bị ngắt khi chúng tôi đang xem phim.)

Tham khảo: 100+ bài tập thì quá khứ đơn có đáp án

Tổng hợp bài tập thì quá khứ tiếp diễn cơ bản

bài tập thì quá khứ tiếp diễn cơ bản

Bài tập 1: Chia động từ trong ngoặc ở thể khẳng định

1. At 8:00 last night, I (write) ________ an essay.

2. They (study) ________ in the library when the lights went out.

3. While my mother was cooking, my father (water) ________ the plants.

4. We (have) ________ a great time at the party at this time yesterday.

5. The sun (shine) ________ brightly when we woke up.

6, She (listen) ________ to music while her brother was doing his homework.

7. At this time last week, we (travel) ________ in Da Lat.

8. The children (play) ________ hide and seek in the garden.

9. I (wait) ________ for the bus for 20 minutes this morning.

10. My dog (sleep) ________ on the sofa all afternoon yesterday.

Bài tập 2: Chia động từ to be (Was/Were) và thêm đuôi -ing cho câu phủ định

1. I (not/work) ________ when you called me.

2. They (not/pay) ________ attention to the teacher’s explanation.

3. It (not/rain) ________ when we left the house.

4. She (not/wear) ________ her glasses at that time.

5. We (not/talk) ________ about you, I promise!

6. The students (not/sit) ________ in their seats when the bell rang.

7. My sister (not/drive) ________ the car at 10 PM last night.

8. You (not/listen) ________ while I was giving instructions.

9. He (not/feel) ________ well, so he was lying down.

10. The machines (not/operate) ________ during the lunch break.

Bài tập 3: Chuyển các câu sau sang câu Nghi vấn (Yes/No và Wh-questions)

1. You were dreaming about something. → What ________________?

2. She was crying when you saw her. → Why ________________?

3. They were staying at a hotel last night. → Where ________________?

4. He was fixing the sink at 8 o’clock last night. → Was ________________?

5. It was snowing in New York yesterday. → Was ________________?

6. We were talking too loudly. → Were ________________?

7. Someone was following you. → Who ________________?

8. You were laughing at my joke. → Were ________________?

9. She was wearing a red dress. → What ________________?

10. They were arguing about the bill. → What ________________?

Bài tập 4: Chọn đáp án đúng nhất

1. What ________ you doing when the accident happened?

A. did

B. was

C. were

2. I ________ my breakfast when the phone rang.

A. was eating

B. ate

C. am eating

3. While they ________ for the bus, it started to rain.

A. waited

B. was waiting

C. were waiting

4. At this time last year, we ________ in London.

A. lived

B. are living

C. were living

5. My brother was playing games while I ________.

A. studied

B. was studying

C. am studying

6. I ________ the movie, so I didn't hear the doorbell.

A. was enjoying

B. enjoyed

C. were enjoying

7. ________ she working at 9:00 last night?

A. Was

B. Were

C. Did

8. We ________ down the street when we saw a fire.

A. walked

B. were walking

C. was walking

9. They ________ at the party because they were tired.

A. weren't dancing

B. didn't dance

C. wasn't dancing

10. The birds ________ in the trees when the sun rose.

A. were singing

B. was singing

C. sang

Bài tập 5: Điền “When” hoặc “While” vào chỗ trống

1. I was taking a shower ________ the water turned cold.

2. ________ my mom was washing the dishes, she broke a glass.

3. What were you doing ________ the police arrived?

4. ________ I was walking home, I met an old friend.

5. He fell asleep ________ he was watching a documentary.

6. The teacher walked into the class ________ the students were fighting.

7. I was reading ________ my roommate was playing the guitar.

8. ________ the earthquake started, everyone ran outside.

9. They were having a picnic ________ it began to thunder.

10. ________ she was surfing the web, she found a great deal.

Bài tập 6: Sửa lỗi sai trong các câu sau

1. We was playing football at 5 PM yesterday.

2. What did you doing when I called you?

3. While I studied, my sister was singing.

4. It didn't raining when we went out.

5. Were she wearing a coat when she left?

6. I saw him while I was walk to school.

7. They were play chess all evening.

8. When the phone rang, I cooked dinner.

9. Was you sleeping at 11 o'clock last night?

10. He always was losing his keys in the past.

Đáp án bài tập thì quá khứ tiếp diễn cơ bản

Bài tập 1

1. was writing

2. were studying

3. was watering

4. were having

5. was shining

6. was listening

7. were traveling

8. were playing

9. was waiting

10. was sleeping

Bài tập 2

1. wasn’t working

2. weren’t paying

3. wasn’t raining

4. wasn’t wearing

5. weren’t talking

6. weren’t sitting

7. wasn’t driving

8. weren’t listening

9. wasn’t feeling

10. were not operating – weren’t operating

Bài tập 3

1. What were you dreaming about?

2. Why was she crying when you saw her?

3. Where were they staying last night?

4. Was he fixing the sink at 8 o’clock last night?

5. Was it snowing in New York yesterday?

6. Were we talking too loudly?

7. Who was following you?

8. Were you laughing at my joke?

9. What was she wearing?

10. What were they arguing about?

Bài tập 4

1. C. were

2. A. was eating

3. C. were waiting

4. C. were living

5. B. was studying

6. A. was enjoying

7. A. Was

8. B. were walking

9. A. weren't dancing

10. A. were singing

Bài tập 5

1. when

2. While

3. when

4. While

5. while

6. while

7. while

8. When

9. when

10. While

Bài tập 6

1. was → were

Chỉnh sửa: We were playing football at 5 PM yesterday.

2. did you doing → were you doing

Chỉnh sửa: What were you doing when I called you?

3. studied → was studying

Chỉnh sửa: While I was studying, my sister was singing.

4. didn't raining → wasn’t raining

Chỉnh sửa: It wasn’t raining when we went out.

5. Were she → Was she

Chỉnh sửa: Was she wearing a coat when she left?

6. was walk → was walking

Chỉnh sửa:  saw him while I was walking to school.

7. were play → were playing

Chỉnh sửa: They were playing chess all evening.

8. cooked → was cooking

Chỉnh sửa: When the phone rang, I was cooking dinner.

9. Was you → Were you

Chỉnh sửa: Were you sleeping at 11 o’clock last night?

10. always was losing → was always losing

Chỉnh sửa: He was always losing his keys in the past.

Tổng hợp bài tập thì quá khứ tiếp diễn nâng cao

bài tập thì quá khứ tiếp diễn nâng cao

Bài tập 7: Chia động từ ở quá khứ đơn hoặc quá khứ tiếp diễn

1. I (see) ________ an accident while I (wait) ________ for the bus.

2. We (walk) ________ in the park when it (start) ________ to rain.

3. While they (play) ________ tennis, it (get) ________ dark.

4. She (break) ________ a plate while she (do) ________ the washing up.

5. When the boss (enter) ________ the office, everyone (work) ________ hard.

6. I (not/hear) ________ the phone because I (listen) ________ to music.

7. What (you/do) ________ when you (hear) ________ the news?

8. He (lose) ________ his wallet while he (shop) ________.

9. While the children (sleep) ________, the parents (watch) ________ a movie.

10. I (find) ________ some old photos while I (clean) ________ the attic.

Bài tập 8: Hoàn thành đoạn văn sau

Yesterday was a busy day for my family. At 10:00 AM, my mother (1. clean) ________ the kitchen while my father (2. wash) ________ the car. I (3. help) ________ my sister with her project. Suddenly, we (4. hear) ________ a loud crash outside. We all (5. run) ________ to the window. Our neighbor (6. try) ________ to park his car, but he (7. hit) ________ a tree. Luckily, he (8. not/be) ________ hurt. While we (9. talk) ________ to him, the police (10. arrive) ________ to help.

Bài tập 9: Viết lại câu dựa trên gợi ý

1. I / eat / lunch . The / doorbell / ring . → (When) ________________

2. My / sister / dance . I / sing . → (While) ________________

3. The / children / play / outside . It / start / to / snow . → (When) ________________

4. He / drive / to / work . He / see / a / rainbow . → (While) ________________

5. We / have / a / meeting . The / lights / go / out . → (When) ________________

6. I / read / a / book . My / brother / watch / TV . → (While) ________________

7. They / walk / home . They / find / some / money . → (While) ________________

8. She / take / a / photo . I / not / look . → (When) ________________

9. The / students / talk . The / teacher / come / in . → (While) ________________

10. I / sleep . The / alarm / go / off . → (When) ________________

Bài tập 10: Hoàn thành câu theo ý thích

1. At this time yesterday, I was ________________.

2. My best friend was ________________ when I ________________.

3. While my parents were ________________, I ________________.

4. I was ________________ when I suddenly ________________.

5. At 11 PM last night, everyone in my house ________________.

6. The teacher was ________________ while the students ________________.

7. When the rain started, we ________________.

8. What were you ________________ while ________________?

9. I wasn't ________________ when ________________.

10. Yesterday morning, the sun ________________ while I ________________.

Đáp án bài tập quá khứ tiếp diễn nâng cao

Bài tập 7

1. saw – was waiting

2. were walking – started

3. were playing – got

4. broke – was doing

5. entered – was working

6. didn’t hear – was listening

7. were you doing – heard

8. lost – was shopping

9. were sleeping – were watching

10. found – was cleaning

Bài tập 8

1. was cleaning

2. was washing

3. was helping

4. heard

5. ran

6. was trying

7. hit

8. wasn’t

9. were talking

10. arrived

Bài tập 9

1. When I was eating lunch, the doorbell rang.

2. While my sister was dancing, I was singing.

3. When the children were playing outside, it started to snow.

4. While he was driving to work, he saw a rainbow.

5. When we were having a meeting, the lights went out.

6. While I was reading a book, my brother was watching TV.

7. While they were walking home, they found some money.

8. When she was taking a photo, I was not looking.

9. While the students were talking, the teacher came in.

10. When I was sleeping, the alarm went off.

Bài tập 10

1. At this time yesterday, I was studying English.

2. My best friend was calling me when I was cooking.

3. While my parents were watching TV, I was doing my homework.

4. I was walking home when I suddenly saw an accident.

5. At 11 PM last night, everyone in my house was sleeping.

6. The teacher was explaining the lesson while the students were listening.

7. When the rain started, we were playing outside.

8. What were you doing while I was trying to contact you?

9. I wasn’t paying attention when the teacher asked me a question.

10. Yesterday morning, the sun was shining while I was jogging.

Hy vọng bộ 100 bài tập thì quá khứ tiếp diễn từ IELTS The Tutors đã giúp bạn hệ thống lại kiến thức, từ cách chia động từ đến việc phân biệt các hành động diễn ra đồng thời hoặc xen vào nhau trong quá khứ. Hãy nhớ rằng, muốn giỏi thì phải luyện tập thường xuyên, vì chỉ có thực hành mới giúp bạn biến lý thuyết thành phản xạ quen thuộc.

Nếu bạn còn thắc mắc về cách dùng hay những trường hợp đặc biệt của thì này, đừng ngại hỏi thêm. Chúc bạn luôn giữ được động lực học và sớm đạt mục tiêu chinh phục tiếng Anh của mình.

Gửi đánh giá